活力

huó lìhoạt lực

Hán Việt: hoạt lực · Pinyin: huó lì

Tổng quan

sức sống; sinh lực. cơ thể tràn trề sức sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

旺盛的生命力身上充满了青春的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

活動力、生命力。如:「這群年輕人充滿旺盛活力,三天活動下來,竟然不見一點倦容。」

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh lực
  • VietPhrases sinh lực
  • Biên soạn 活力 uólì n. vigor; vitality; energy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活動力、生命力。如:「這群年輕人充滿旺盛活力,三天活動下來,竟然不見一點倦容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旺盛的生命力身上充满了青春的~。
  • Kaggle Zh-Vi activity

Eng

  • JMdict vitality
  • JMdict energy
  • JMdict dynamism
  • Cihui energy; vitality; vigor; vital force

Đức

  • Handedict Vitalität, Lebenskraft, Leistungskraft, Schwung, Initiative

ja

  • JMdict 活力(かつりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

活力论 · 活力四射 · 活力论的 · 活力论者 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促