活報劇

huó bào jù hoạt báo kịch

Hán Việt: hoạt báo kịch · Pinyin: huó bào jù

Tổng quan

kịch đường phố chính trị (từ mượn từ Zhivaya Gazeta, hay Báo Sống, hình thức kịch Nga những năm 1920) kịch cương; kịch thời sự; hoạt kịch; kịch hoạt náo; kịch đường phố。反映時事新聞的短小活潑的戲劇,可以在街頭演出。

Cấu tạo: (hoạt) + (báo) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch đường phố chính trị (từ mượn từ Zhivaya Gazeta, hay Báo Sống, hình thức kịch Nga những năm 1920) kịch cương; kịch thời sự; hoạt kịch; kịch hoạt náo; kịch đường phố。反映時事新聞的短小活潑的戲劇,可以在街頭演出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以表演方式反映時事新聞的戲劇,可在街頭上或劇場中演出。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反映时事新闻的短小活泼的戏剧,可以在街头演出。

Eng

  • CC-CEDICT political street theater (loanword from Zhivaya Gazeta, or Living Newspaper, Russian theater form of the 1920s)
  • Cihui political street theater (loanword from Zhivaya Gazeta, or Living Newspaper, Russian theater form of the 1920s)