活塞
hoạt tắc
Hán Việt: hoạt tắc · Pinyin: huó sāi
Tổng quan
piston | van ái pít tông trong máy móc (Piston). hoạt tắc hoạt tắc ☆Cái pít tông trong máy móc (Piston).
Nghĩa
Việt
- Cihui piston | van ái pít tông trong máy móc (Piston). hoạt tắc hoạt tắc ☆Cái pít tông trong máy móc (Piston).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種金屬製或木製的塞子。多呈圓柱形,周圍附有彈性物質。裝在唧筒或機器內,可將蒸氣或燃料爆發的壓力轉換成機械能。也稱為「鞲鞴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汽缸或泵里往复运动的机件,通常圆盘形或圆柱形。在发动机汽缸里,活塞的作用是把蒸汽或燃料爆发的压力变为机械能,推动机器运转。旧称鞲鞴(ɡōubèi)。
Eng
- CC-CEDICT piston
- Cihui piston
ja
- JMdict piston