活契

huó qì hoạt khế

Hán Việt: hoạt khế · Pinyin: huó qì

Tổng quan

văn khế cầm cố; văn khế bán đợ (có thể chuộc lại)。出賣房地產時所立的契約,上面規定房地產可以贖回的,叫活契。

Cấu tạo: (hoạt) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn khế cầm cố; văn khế bán đợ (có thể chuộc lại)。出賣房地產時所立的契約,上面規定房地產可以贖回的,叫活契。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房地產買賣契約上載明該房地產是可贖回的約定。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出卖房地产时所立的契约,上面规定房地产可以赎回的,叫活契。

Eng

  • Cihui 活契 huóqì n. sale with power of redemption; revocable contract M:¹fèn