活套

huó tào hoạt sáo

Hán Việt: hoạt sáo · Pinyin: huó tào

Tổng quan

thòng lọng | nút chạy 1. tục ngữ; châm ngôn (thường sử dụng trong đời sống)。生活中的俗語常談。 2. hàm thiếc。套馬索的活圈。

Cấu tạo: (hoạt) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thòng lọng | nút chạy 1. tục ngữ; châm ngôn (thường sử dụng trong đời sống)。生活中的俗語常談。 2. hàm thiếc。套馬索的活圈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨處可用的套話。指俗諺常談。清.黃宗羲〈柳敬亭傳〉:「𡩋南不知書,所有文檄,幕下儒生設意修詞,援古證今,極力為之,𡩋南皆不悅;而敬亭耳剽口熟,從委巷活套中來者,無不與𡩋南意合。」 2.靈活、圓融。 3.一拉就開的繩結。與「死結」相對。也稱為「活結」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习用的格式;俗语常谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.习用的格式;俗语常谈。

Eng

  • CC-CEDICT noose|running knot
  • Cihui noose; running knot