活存

huó cún hoạt tồn

Hán Việt: hoạt tồn · Pinyin: huó cún

Tổng quan

tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款)

Cấu tạo: (hoạt) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生存。如:「在戰爭和饑荒的侵襲下,想要活存非常不容易。」 2.存款人憑存摺或約定方式,可隨時存入、提取,且無一定提取期限的存款。如:「一般來說,活存的利率比定存利率低。」也稱為「活期存款」。

Eng

  • CC-CEDICT demand deposit (abbr. for 活期存款[huo2 qi1 cun2 kuan3])
  • Cihui 活存 uócún n. <econ.> current demand/deposit