活性

huó xìng hoạt tính

Hán Việt: hoạt tính · Pinyin: huó xìng

Tổng quan

(hóa học) hoạt tính | chủ động | được kích hoạt

Cấu tạo: (hoạt) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hóa học) hoạt tính | chủ động | được kích hoạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質與其他物質之間起物理或化學作用的能力。如:「鹵素的化學活性很強,所以常以化合物的形態存在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。指化学性质活泼,反应快的:~染料;灵活而不僵化的特征:保持大脑的~。

Eng

  • CC-CEDICT (chemistry) activity|active|activated
  • Cihui (chemistry) activity; active; activated

ja

  • JMdict activity|active