活性碳

huó xìng tànhoạt tính thán

Hán Việt: hoạt tính thán · Pinyin: huó xìng tàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

具高吸附力的無定形碳。以含碳物質,經高熱悶燒、分解蒸餾而成。可吸附色素、具氣味物質等,常用於濾除雜質,作純化、分離用途。如飲水器、過濾器、防毒面具等皆常用活性碳。

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 性 (tính) + 碳 (thán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 than hoạt tính
  • Biên soạn 活性碳 uóxìngtàn n. active carbon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具高吸附力的無定形碳。以含碳物質,經高熱悶燒、分解蒸餾而成。可吸附色素、具氣味物質等,常用於濾除雜質,作純化、分離用途。如飲水器、過濾器、防毒面具等皆常用活性碳。

Eng

  • Cihui 活性碳 uóxìngtàn n. active carbon
  • Tần suất từ 活性碳 uóxìngtàn n. active carbon

Đức

  • Handedict Aktivkohle

Từ liên quan

Gần nghĩa

活性剂 · 活性炭 · 活性的 · 活性 · 活性氧类 · 活性化 · 活性氧 · 活性物