活捉

huó zhuō hoạt tróc

Hán Việt: hoạt tróc · Pinyin: huó zhuō

Tổng quan

bắt sống

Cấu tạo: (hoạt) + (tróc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生擒。《三國演義》第三九回:「權命左右以檻車囚之,待活捉黃祖,一并誅戮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活活地抓住,多指在作战中抓住活的敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to capture alive
  • Cihui 活捉 uózhuō v. capture alive