活支
hoạt chi
Hán Việt: hoạt chi
Tổng quan
iêu tiền vào việc bất thường. hoạt chi hoạt chi ☆Tiêu tiền vào việc bất thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui iêu tiền vào việc bất thường. hoạt chi hoạt chi ☆Tiêu tiền vào việc bất thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可臨時動用的款項。
Eng
- Cihui 活支 uózhī n. <econ.> current demand/deposit