活泛

huó fan hoạt phiếm

Hán Việt: hoạt phiếm · Pinyin: huó fan

Tổng quan

linh hoạt | thích ứng

Cấu tạo: (hoạt) + (phiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hoạt | thích ứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敏捷靈活。《水滸傳》第七回:「智深正使得活泛,只見牆外一個官人看見,喝采道:『端的使得好!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能随机应变;灵活:心眼儿~|脑筋不~;指经济宽裕(常与“手头”连用):钱你先用着,等手头~了再还我。

Eng

  • CC-CEDICT flexible|adaptable
  • Cihui flexible; adaptable