活火

huó huǒ hoạt hỏa

Hán Việt: hoạt hỏa · Pinyin: huó huǒ

Tổng quan

lửa cháy | ngọn lửa ửa cháy mạnh mẽ. hoạt hoả hoạt hoả ☆Lửa cháy mạnh mẽ.

Cấu tạo: (hoạt) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lửa cháy | ngọn lửa ửa cháy mạnh mẽ. hoạt hoả hoạt hoả ☆Lửa cháy mạnh mẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有焰的炭火。指新燃猛烈的火。宋.蘇軾〈汲江煎茶〉詩:「活水還須活火烹,自臨釣石取深清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有焰的火。

Eng

  • CC-CEDICT flaming fire|flames
  • Cihui flaming fire; flames