活現

huó xiàn hoạt hiện

Hán Việt: hoạt hiện · Pinyin: huó xiàn

Tổng quan

hiện ra như thật: như sống/hiện rõ/nổi lên

Cấu tạo: (hoạt) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện ra như thật: như sống/hiện rõ/nổi lên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逼真地显现:神气~|他的形象又~在我眼前了。

Eng

  • Cihui 活現 uóxiàn v. 1. appear vividly; come alive 2. reveal ◆v.p. arrogant