活現
hoạt hiện
Hán Việt: hoạt hiện · Pinyin: huó xiàn
Tổng quan
hiện ra như thật: như sống/hiện rõ/nổi lên
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện ra như thật: như sống/hiện rõ/nổi lên
- Cihui hiện ra như thật; như sống; hiện rõ; nổi lên。逼真地顯現。 神氣活現 thần khí như sống 他的形象又活現在我眼前了。 hình tượng anh ấy như sống lại trước mắt tôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像真的一般活生生地呈現出來。元.楊梓《霍光鬼諫》第二折:「想著倚門山妻,夢中兒子,眼前活現。」
Eng
- Cihui 活現 uóxiàn v. 1. appear vividly; come alive 2. reveal ◆v.p. arrogant