活生生

huó shēng shēng hoạt sanh sanh

Hán Việt: hoạt sanh sanh · Pinyin: huó shēng shēng

Tổng quan

thực (người) | còn sống (nghệ sĩ) | còn sống (ví dụ: bị lột da khi còn sống)

Cấu tạo: (hoạt) + (sanh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực (người) | còn sống (nghệ sĩ) | còn sống (ví dụ: bị lột da khi còn sống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實際的、真實的。如:「他的遭遇是一個活生生的例子,你得非常小心才行。」 2.栩栩如生的樣子。如:「畫中人物活生生地呈現在畫布上。」 3.活活的。《醒世姻緣傳》第四三回:「晁鳳長嘆了口氣,說道:『這麼個活生生的人,弄成這們個模樣!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的)实际生活中的;发生在眼前的~的事实 ㄧ~的例子 ㄧ这篇小说里的人物都是~的,有血有肉的; 活活包办的婚姻把她~地断送了。
  • Tân Hoa Tự Điển (~的)①实际生活中的;发生在眼前的~的事实 ㄧ~的例子 ㄧ这篇小说里的人物都是~的,有血有肉的。②活活①包办的婚姻把她~地断送了。

Eng

  • CC-CEDICT real (people)|living (artist)|while still alive (e.g. skinned alive)
  • Cihui real (people); living (artist); while still alive (e.g. skinned alive)