活用
hoạt dụng
Hán Việt: hoạt dụng · Pinyin: huó yòng
Tổng quan
vận dụng sáng tạo và linh hoạt (kiến thức, v.v.) | sử dụng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ như tính từ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vận dụng sáng tạo và linh hoạt (kiến thức, v.v.) | sử dụng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ như tính từ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活運用。如:「公司高層決議活用土地資產,尋求異業結盟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指词在句法结构中临时充当别的成分,改变了其通常的用法和意义的一种语法现象; 灵活运用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指词在句法结构中临时充当别的成分,改变了其通常的用法和意义的一种语法现象。 2.灵活运用。
Eng
- CC-CEDICT to apply (knowledge etc) creatively and flexibly|to use a word flexibly (e.g. a noun as an adjective)
- Cihui to apply (knowledge etc) creatively and flexibly; to use a word flexibly (e.g. a noun as an adjective)
ja
- JMdict practical use|application|making good use of|putting to good use|capitalizing on