活的

hoạt đích

Hán Việt: hoạt đích

Tổng quan

sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (th

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sống
  • VietPhrases sống
  • Tần suất từ sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...), ở nơi làm việc; ở ngay trong khu làm việc, sống bằng, sống sót, sống qua được (người ốm), sống ở ngoài nơi làm việc, sống sót, trải qua, sống theo, sống với, sống chung với; chịu đựng, đành chịu (cái gì), sống dè xẻn, (xem) clover, sống hai cuộc đời, đóng hai vai trò khác nhau trong cuộc sống, (xem) fast, sống lần hồi, kiếm ngày nào ăn ngày nấy, sống cực khổ, (xem) high…
  • Biên soạn 活的 uó de attr. living; live; alive

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi live

Eng

  • Cihui 活的 uó de attr. living; live; alive
  • Tần suất từ 活的 uó de attr. living; live; alive

Từ liên quan

Gần nghĩa

活下 · 活人 · 活似 · 活体 · 活佛 · 活便 · 活像 · 活儿