活肉

hoạt nhục

Hán Việt: hoạt nhục

Tổng quan

thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương), tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất, (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống, đến tận xương tuỷ, nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, (từ cổ,nghĩa cổ) sống, chúng ta uống nhanh một cốc đi, nhanh

Cấu tạo: (hoạt) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương), tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất, (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống, đến tận xương tuỷ, nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, (từ cổ,nghĩa cổ) sống, chún…