活菩薩
hoạt bồ tát
Hán Việt: hoạt bồ tát · Pinyin: huó pú sà
Tổng quan
một vị Phật sống | nghĩa bóng: người từ bi | thánh nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui một vị Phật sống | nghĩa bóng: người từ bi | thánh nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心地善良而能救人急難的人。如:「她像活菩薩般樂善好施。」《鏡花緣》第五七回:「凡有窮人,莫不周濟,諸如捨藥,施棺,修橋,補路之類,真是遇善必行。淮南一帶,人人感仰,都以活菩薩稱之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻心肠慈善、救苦救难的人。
Eng
- CC-CEDICT a living Buddha|fig. compassionate person|saint
- Cihui a living Buddha; fig. compassionate person; saint