菩

púbồNôm mồ

Hán Việt: bồ · Pinyin: pú · Nôm: mồ

Tổng quan

Bồ đề [菩提] dịch âm chữ Phạm bodhi, nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Tàu dịch là chính giác [正覺]

菩提 · 菩萨 · 菩薩 · 菩1. · 菩2. · 菩3. · 菩提分 · 菩提場

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpú
Hán Việtbồ
Âm Nômmồ
Quảng Đôngpo4
Mân Namphôo
Nhật BảnHOTOKEGUSA
Hàn Quốc보
Chú âmㄆㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbaix
Phản thiết房久切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bồ đề [菩提] dịch âm chữ Phạm bodhi, nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Tàu dịch là chính giác [正覺]. Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là bồ đề tử [菩提子] tức hạt bồ hòn. Bên Ấn Độ có cây Tất-bát-la. Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là bồ đề thụ [菩提樹]cây bồ đề. Bồ tát [菩薩] dịch âm tiếng Phạn bodhisattva, nói đủ là Bồ-đề-tát-đỏa [菩提薩埵] nghĩa là đã tự giác ngộ lại giác ngộ cho chúng sinh. Bồ-đề Đạt-ma [菩提達磨] dịch âm tiếng Phạn bodhidharma (dịch nghĩa là Đạo Pháp [道法]), tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni [釋迦牟尼]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mồ mồ hôi; mồ hòn [Eng: perspiration]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bồ bồ tát; cây bồ đề [Eng: bodhisattva; snowbell, styrax]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菩提」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菩〈名〉 菩提(音译)意为正觉。指对佛教真理”的觉悟 菩,梵言菩提,汉言王道。--《广韵》 又指觉悟的智慧和觉悟的途径; 亦指树名,即菩提树 菩萨”佛教名词。梵文菩提萨埵(bodhi-sattva)之省,原为释迦牟尼修行而未成佛时的称号,后泛用为对大乘思想的实行者的称呼; 亦指人们崇拜的偶像; 或比喻心肠仁慈的人 菩萨 佛的人; 特指大乘佛教中作为神而加以崇拜者 菩pú 菩bèi 1.香草名。

Eng

  • CC-CEDICT used in 菩薩, 菩萨[pu2 sa4], used in 菩提[pu2 ti2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄亥切,音倍。【說文】草也。【齊民要術】凡榖田,二月上旬及麻菩楊生種者爲上時。 又【九經考異】《易》豐其蔀。鄭𦵮作菩,小席也。 又【廣韻】蒲北切,音匐。義同。 又房久切,音阜。香草。【周禮·夏官·大馭註】以菩芻棘柏爲神主。 又【玉篇】薄胡切,音蒲。菩提,樹名。【酉陽雜俎】樹出摩伽陀國。又【柳宗元·無姓和尚𥓓註】佛書云:菩提薩埵,言覺有情也,從𥳑稱菩薩。【綱目集覽】《釋典》:菩之爲言了也。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。咅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注。犯軷以菩芻棘柏爲神主。郭樸注穆天子傳云。萯今菩字。按許書則菩、萯各物各字也。 步乃切。一部。易豐其蔀。鄭、薛作菩。云小席。

【菩】(bồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: 步乃切 → bộ + nải Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。咅 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䔒