活話
hoạt thoại
Hán Việt: hoạt thoại · Pinyin: huó huà
Tổng quan
lời hứa tạm: nhắn lại/lời nhắn/dặn lời/lời hứa chưa dứt khoát
Nghĩa
Việt
- Cihui lời hứa tạm; nhắn lại; lời nhắn; dặn lời; lời hứa chưa dứt khoát。(活話兒)不很肯定的話。 他臨走的時候留下個活話兒,說也許下個月能回來。 trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.
- Cihui lời hứa tạm: nhắn lại/lời nhắn/dặn lời/lời hứa chưa dứt khoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不確定的話。如:「他在臨走前,留下了三天內可能回來的活話。」
Eng
- Cihui 活話 huóhuà n. 1. equivocation; vague promise M:ge/¹jù