活計

huó jì hoạt kế

Hán Việt: hoạt kế · Pinyin: huó jì

Tổng quan

thủ công | nghề may | làm việc ách sinh sống. Cũng như Sinh kế. hoạt kế hoạt kế ☆Cách sinh sống. Cũng như Sinh kế. 1. việc; công việc。過去專指手藝或縫紉、刺綉等,現在泛指各種體力勞動。 針線活計 việc khâu vá 地里的活計快干完了。 công việc dưới mặt đất sắp xong rồi. 2. sản phẩm (đồ thủ công đã làm hoặc đang làm dở)。做成的或待做的手工製品。 他拿著活計給大家看。 anh ấy cầm sản phẩm đýa cho mọi người xem.

Cấu tạo: (hoạt) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạt kế hoạt kế ☆Cách sinh sống. Cũng như Sinh kế.
  • Cihui thủ công | nghề may | làm việc ách sinh sống. Cũng như Sinh kế. hoạt kế hoạt kế ☆Cách sinh sống. Cũng như Sinh kế. 1. việc; công việc。過去專指手藝或縫紉、刺綉等,現在泛指各種體力勞動。 針線活計 việc khâu vá 地里的活計快干完了。 công việc dưới mặt đất sắp xong rồi. 2. sản phẩm (đồ thủ công đã làm hoặc đang làm dở)。做成的或…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生計。元.關漢卿《救風塵》第三折:「釘靴雨傘為活計,偷寒送暖作營生。」 2.生活用具。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「當時隨這姑姑家去看時,家裡沒甚麼活計,卻好一個房舍。」 3.女紅的俗稱。《紅樓夢》第三七回:「這絹包兒裡是姑娘上日叫我作的活計,姑娘別嫌粗糙,能著用罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去专指手艺或缝纫、刺绣等,现在泛指各种体力劳动针线~ㄧ地里的~快干完了; 做成的或待做的手工制品她拿着~给大家看。
  • Tân Hoa Tự Điển ①过去专指手艺或缝纫、刺绣等,现在泛指各种体力劳动针线~ㄧ地里的~快干完了。②做成的或待做的手工制品她拿着~给大家看。

Eng

  • CC-CEDICT handicraft|needlework|work
  • Cihui handicraft; needlework; work

ja

  • JMdict livelihood