洽商

qià shānghiệp thương

Hán Việt: hiệp thương · Pinyin: qià shāng

Tổng quan

bàn bạc; thương lượng. nay cử đồng chí Vương Vi Quốc đến chỗ đồng chí bàn bạc thủ tục mua sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.接洽商谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接洽商量。如:「他跟客戶洽商合作事宜。」《孽海花》第二五回:「玨齋聽了有理,所以有唐卿這番的洽商。」

Cấu tạo: 洽 (hiệp) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàm phán
  • Cihui thương thảo
  • Tần suất từ lời nói ba hoa, lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh, cuộc hội đàm (giữa thổ dân Châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...), (từ lóng) áp phe, chuyện làm ăn, cọc, cọc rào, (thường), (nghĩa bóng) giới hạn, vạch dọc giữa (trên huy hiệu), phần đất đai Ai,len dưới sự thống trị của Anh; đàm phán , thương thảo; bàn bạc; thương lượng. nay cử đồng chí Vương Vi Quốc đến chỗ đồng chí bàn bạc thủ tục mua sách.; thương lượng
  • Biên soạn 洽商 iàshāng* v. 1. make arrangements with 2. talk over with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接洽商量。如:「他跟客戶洽商合作事宜。」《孽海花》第二五回:「玨齋聽了有理,所以有唐卿這番的洽商。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.接洽商谈。
  • Kaggle Zh-Vi palaver

Eng

  • Cihui to negotiate; to talk over
  • Tần suất từ 洽商 iàshāng* v. 1. make arrangements with 2. talk over with

Đức

  • Handedict Arrangements treffen, mit jmd. etw. aushandeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协商 · 洽谈