洽商
hiệp thương
Hán Việt: hiệp thương · Pinyin: qià shāng
Tổng quan
đàm phán | thương thảo
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm phán | thương thảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接洽商量。如:「他跟客戶洽商合作事宜。」《孽海花》第二五回:「玨齋聽了有理,所以有唐卿這番的洽商。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接洽商谈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接洽商谈。
Eng
- CC-CEDICT to negotiate|to talk over
- Cihui to negotiate; to talk over