洽辦

hiệp bạn

Hán Việt: hiệp bạn

Tổng quan

Cấu tạo: (hiệp) + (bạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接洽辦理。如:「他近日即將赴美洽辦公務。」《紅樓夢》第五三回:「當下已是臘月,離年日近,王夫人與鳳姐洽辦年事。」

Eng

  • Cihui 洽辦 iàbàn v. handle an assignment through negotiation