派員

pài yuán phái viên

Hán Việt: phái viên · Pinyin: pài yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (phái) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười được sai đi làm việc. phái viên phái viên ☆Người được sai đi làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 派遣人員。如:「總統擬派員參加友邦元首的就職典禮。」《兒女英雄傳》第二回:「一面完工,一面通報上去,稟請派員查收。」

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch personnel; to send staff (to perform a task or attend an event)
  • Cihui 派員 àiyuán v.o. send a staffer/officer