流產
lưu sản
Hán Việt: lưu sản · Pinyin: liú chǎn
Tổng quan
bị sảy thai | (nghĩa bóng) thất bại | không thành công
Nghĩa
Việt
- Cihui bị sảy thai | (nghĩa bóng) thất bại | không thành công
- Cihui lưu sản lưu sản ☆Đẻ non, đẻ thiếu tháng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷孕未滿二十週,或體重未達五百公克即產下的不能存活的胎兒,稱為「流產」。也稱為「小喜」、「小產」。 2.引申為計畫或事情因故半途停止。如:「改革的計畫因有人抗爭而流產了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀孕后,胎儿未满28周就产出。多由内分泌异常、剧烈运动等引起。产出的胎儿一般不能成活。通称小产或小月。参看 〖人工流产〗; 比喻事情在酝酿或进行中遭到挫折而不能实现撰写计划因人员变动而~。
- Tân Hoa Tự Điển ①怀孕后,胎儿未满28周就产出。多由内分泌异常、剧烈运动等引起。产出的胎儿一般不能成活。通称小产或小月。参看 〖人工流产〗。②比喻事情在酝酿或进行中遭到挫折而不能实现撰写计划因人员变动而~。
Eng
- CC-CEDICT to have a miscarriage|(fig.) to fail; to fall through
- Cihui to have a miscarriage; (fig.) to fail; to fall through