流人
lưu nhân
Hán Việt: lưu nhân
Tổng quan
gười sống trôi nổi đó đây, không nghề nghiệp nhất định — Người bị đi đày. lưu nhân lưu nhân ☆Người sống trôi nổi đó đây, không nghề nghiệp nhất định — Người bị đi đày.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười sống trôi nổi đó đây, không nghề nghiệp nhất định — Người bị đi đày. lưu nhân lưu nhân ☆Người sống trôi nổi đó đây, không nghề nghiệp nhất định — Người bị đi đày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流亡在外地的人。《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.賈逵》:「以德教化,百姓稱之,流人歸者八、九千戶。」漢.桓寬《鹽鐵論.執務》:「賦斂省而農不失時,則百姓足而流人歸其田里。」 2.被流放的人。南朝梁.江淹〈待罪江南思北歸賦〉:「況北州之賤土,為炎土之流人。」唐.孟浩然〈洛中訪袁拾遺不遇〉詩:「洛陽訪才子,江嶺作流人。」 3.借指浪子。《直語補證.瞎打把勢》:「俗以無所憑藉而妄自炫赫者,謂以瞎打把勢。按:把勢本遼以東打鷹者名目,兼衙門行杖,率以流人子弟及奴僕為之。見《林佶遼金備考》。」《金瓶梅》第六八回:「銀姐,見了那個流人兒,好歹休要說。」
Eng
- Cihui 流人 iúrén n. 1. person living in exile; exile 2. refugee
ja
- JMdict (an) exile|vagrant|wanderer|nomad