流傳開

lưu truyện khai

Hán Việt: lưu truyện khai

Tổng quan

đi đây, đi đó, đi lại, bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh), lan truyền, đồn ra (tin tức)

Cấu tạo: (lưu) + (truyện) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đây, đi đó, đi lại, bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh), lan truyền, đồn ra (tin tức)