流俗
lưu tục
Hán Việt: lưu tục · Pinyin: liú sú
Tổng quan
trào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai) | phong tục tầm thường
Nghĩa
Việt
- Cihui trào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai) | phong tục tầm thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流行於社會上的風俗習慣。《禮記.射義》:「幼壯孝弟,耆耋好禮,不從流俗,脩身以俟死者,不在此位也。」《孟子.盡心下》:「同乎流俗,合乎汙世。」 2.世俗的人。《文選.張協.雜詩一○首之五》:「流俗多昏迷,此理誰能察。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一般的风俗习惯(含贬义)。
Eng
- CC-CEDICT prevalent fashion (often used pejoratively)|vulgar customs
- Cihui 流俗 iúsú n. <derog.> prevalent custom/fashion