流光

liú guāng lưu quang

Hán Việt: lưu quang · Pinyin: liú guāng

Tổng quan

óng mặt trời qua đi như dòng nước chảy. Chỉ thời gian đi qua. lưu quang lưu quang ☆Bóng mặt trời qua đi như dòng nước chảy. Chỉ thời gian đi qua. 1. ngày tháng; năm tháng; thời gian; thời gian。光陰;歲月。 流光如箭。 thời gian trôi qua như tên bay. 流光易逝。 ngày tháng trôi qua. 2. ánh sáng lung linh; ánh sáng lấp lánh。閃爍流動的光,特指月光。

Cấu tạo: (lưu) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng mặt trời qua đi như dòng nước chảy. Chỉ thời gian đi qua. lưu quang lưu quang ☆Bóng mặt trời qua đi như dòng nước chảy. Chỉ thời gian đi qua. 1. ngày tháng; năm tháng; thời gian; thời gian。光陰;歲月。 流光如箭。 thời gian trôi qua như tên bay. 流光易逝。 ngày tháng trôi qua. 2. ánh sáng lun…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恩惠德澤流傳於後世。《穀梁傳.僖公十五年》:「德厚者流光,德薄者流卑。」《後漢書.卷六一.左周黃列傳.左雄》:「流光垂祚,永世不刊。」 2.流動、閃爍的光彩。三國魏.曹植〈七哀詩〉:「明月照高樓,流光正徘徊。」《三國演義》第六三回:「只見正西上一星,其大如斗,從天墜下,流光四散。」 3.指如流水般逝去的光陰。唐.李白〈古風〉詩五九首之一一:「逝川與流光,飄忽不相待。」《儒林外史》第一回:「功名富貴無憑據,費盡心情,總把流光誤。」 4.特指隨波流動的月光。唐.陸暢〈簾〉詩:「勞將素手捲蝦鬚,瓊室流光更綴珠。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「桂棹兮蘭槳,擊空明兮泝…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光阴;岁月:~如箭|~易逝;闪烁流动的光,特指月光。

Eng

  • Cihui 流光 iúguang v. lead an idle life, without a serious occupation||►See also liúguāng