流入

liú rùlưu nhập

Hán Việt: lưu nhập · Pinyin: liú rù

Tổng quan

chảy vào

Cấu tạo: 流 (lưu) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi vào
  • Cihui dòng chảy vào
  • Cihui dòng vào
  • Tần suất từ sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc), đạn (ở trong súng), băng đạn, cho ăn (người, súc vật), cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...), dùng (ruộng) làm đồng cỏ, cung cấp (chất liệu cho máy...), (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn), ăn, ăn cơm, ăn cỏ (súc vật), dựa vào sự giúp đỡ của ai, sống bằng…
  • Biên soạn 流入 iúrù v.p. flow/drift into

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi afflux

Eng

  • JMdict inflow
  • JMdict influx
  • Cihui to flow into; to drift into; influx; inflow
  • Tần suất từ to flow into; to drift into; influx; inflow

Đức

  • Handedict Zufluss

ja

  • JMdict 流入(りゅうにゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

流入物 · 流入的 · 入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙