流別
lưu biệt
Hán Việt: lưu biệt · Pinyin: liú bié
Tổng quan
nhánh (của sông) | trường phái (suy nghĩ) 1. nhánh sông; phụ lưu。江河的支流。 2. chính phái; khác phái (trong văn chương hay học thuật)。 (文章或學術)源流和派別。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhánh (của sông) | trường phái (suy nghĩ) 1. nhánh sông; phụ lưu。江河的支流。 2. chính phái; khác phái (trong văn chương hay học thuật)。 (文章或學術)源流和派別。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流派、支別。《陳書.卷一九.列傳.馬樞》:「樞乃依次剖判,開其宗旨,然後枝分流別,轉變無窮,論者拱默聽受而已。」《隋書.卷三三.經籍志二》:「漢時劉向《別錄》、劉歆《七略》,剖析條流,各有其部,推尋事跡,疑則古之制也。自是之後,不能辨其流別,但記書名而已。」《清史稿.卷四八六.文苑列傳三.魏源》:「源兀傲有大略,熟於朝章國故。論古今成敗利病,學術流別,馳騁往復,四座皆屈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江河的支流; (文章或学术)源流和派别。
- Tân Hoa Tự Điển ①江河的支流。②(文章或学术)源流和派别。
Eng
- CC-CEDICT branch (of a river)|school (of thought)
- Cihui branch (of a river); school (of thought)