流變
lưu biến
Hán Việt: lưu biến · Pinyin: liú biàn
Tổng quan
lưu chuyển và thay đổi | phát triển và thay đổi (của xã hội)
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu chuyển và thay đổi | phát triển và thay đổi (của xã hội)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變遷、變動。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.曹襃》:「況物運遷回,情數萬化,制則不能隨其流變,品度未足定其滋章,斯固世主所當損益者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不断地逐渐变化声韵流变。
Eng
- CC-CEDICT to flow and change|development and change (of society)
- Cihui to flow and change; development and change (of society)