流向

liú xiàng lưu hướng

Hán Việt: lưu hướng · Pinyin: liú xiàng

Tổng quan

hướng của dòng chảy | hướng dòng chảy | chảy về hướng

Cấu tạo: (lưu) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng của dòng chảy | hướng dòng chảy | chảy về hướng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流的方向:地下水也有一定的~;指人员、货物、资金等的流动去向:掌握旅客的~|重视人才的~问题|确定商品的合理~。

Eng

  • CC-CEDICT direction of a current|direction of flow|to flow toward
  • Cihui 流向 iúxiàng* n. 1. direction of a current 2. direction of the flow of personnel/commodities/etc.