流域

liú yù lưu vực

Hán Việt: lưu vực · Pinyin: liú yù

Tổng quan

lưu vực sông | thung lũng | khu vực thoát nước ùng đất ở hai bên bờ sông. lưu vực lưu vực ☆Vùng đất ở hai bên bờ sông.

Cấu tạo: (lưu) + (vực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu vực sông | thung lũng | khu vực thoát nước ùng đất ở hai bên bờ sông. lưu vực lưu vực ☆Vùng đất ở hai bên bờ sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流過的區域。指主流與支流連結成一水系,水系內全部的集水區域,稱為「流域」。如:「長江流域」、「黃河流域」。《清史稿.卷一三八.兵志九》:「至江陰以上,以江流深廣,外海兵艦商船,溯流而上,西達夔、渝,三千里流域,雖皖、贛、楚、蜀各有江防,實以江南當下游之衝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个水系的干流和支流所流过的整个地区,如长江流域、黄河流域 、珠江流域。

Eng

  • CC-CEDICT river basin|valley|drainage area
  • Cihui river basin; valley; drainage area

ja

  • JMdict drainage basin|catchment basin|river basin|watershed|valley