流失

liú shī lưu thất

Hán Việt: lưu thất · Pinyin: liú shī

Tổng quan

(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi | bị xói mòn | (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác | không giữ được

Cấu tạo: (lưu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đất đai, v.v.) bị cuốn trôi | bị xói mòn | (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác | không giữ được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散失。如:「施工單位沒有做好水土保持,造成附近土壤流失。」《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「又詔被水死流失屍骸者,令郡縣鉤求收葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自然界的矿石、土壤自己散失或被水、风力带走,也指河水等白白地流掉水土~ㄧ建造水库蓄积汛期的河水,以免~; 泛指有用的东西流散失去肥效~ㄧ抢救~的文物; 比喻人员离开本地或本单位人才~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指自然界的矿石、土壤自己散失或被水、风力带走,也指河水等白白地流掉水土~ㄧ建造水库蓄积汛期的河水,以免~。②泛指有用的东西流散失去肥效~ㄧ抢救~的文物。③比喻人员离开本地或本单位人才~。

Eng

  • CC-CEDICT (of soil etc) to wash away|to be eroded|(fig.) (of talented staff, followers of a religious faith, investment funds etc) to go elsewhere|to fail to be retained
  • Cihui (of soil etc) to wash away; to be eroded; (fig.) (of talented staff, followers of a religious faith, investment funds etc) to go elsewhere; to fail to be retained

ja

  • JMdict being washed away