流宕
lưu đãng
Hán Việt: lưu đãng · Pinyin: liú dàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流蕩閒遊。《文選.張協.七命》:「羈旅懷土之徒,流宕百罹之疇。」 2.放蕩不知節制。《後漢書.卷八二.方術傳上.序》:「意者多迷其統,取遣頗偏,甚有雖流宕過誕亦失也。」 3.文章流利縱肆。《文選.皇甫謐.三都賦序》:「託有於無祖構之士,雷同影附,流宕忘反,非一時也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓远游; 漂泊,流浪; 放荡,不受约束; 谓诗文流畅恣肆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓远游。 2.漂泊,流浪。 3.放荡,不受约束。 4.谓诗文流畅恣肆。
Eng
- Cihui 流宕 liúdàng v.p. fluent and uninhibited (of writing) ◆v. loaf about