dàng đãng

Hán Việt: đãng · Pinyin: dàng

Tổng quan

phóng đãng trì hoãn

宕昌 · 宕机 · 宕昌县 · 偏宕 · 延宕 · 拖宕 · 推宕 · 跌宕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàng
Hán Việtđãng
Quảng Đôngdong5
Mân Namthōng
Nhật BảnSUGIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdangh
Phản thiết徒浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ý khí ngang dọc không chịu kiềm chế gọi là {đãng}. Cũng như chữ {đãng} [蕩]. Tục gọi bỏ lửng việc không làm cho xong là {đãng}. Mỏ đá.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拖延、延遲。如:「懸宕」、「延宕」。《二十年目睹之怪現狀》第五二回:「這一百吊,暫時宕一宕,我再想法子報銷。」 [形] 行為放蕩不受拘束。通「蕩」。三國魏.曹植〈七哀詩〉:「借問歎者誰,言是宕子妻。」宋.蘇軾〈王子立墓誌銘〉:「人人自重,不敢嬉宕。」 [名] 石洞、礦坑。《文選.左思.蜀都賦》:「外負銅梁於宕渠,內函要害於膏腴。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二下.楚遊日記》:「兼茅中自時有偃宕,疑為虎穴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宕 洞穴;洞屋 宕,过也。一曰洞屋。从宀,磝省声。--《说文》。按,字从宀,洞屋当为本训。洞屋者,四围无障蔽之谓。 引申为空旷或昏暗。如宕冥(辽阔无垠的天空;迟钝昏昧) 坑洼 宕 穿过;通过 邗子寻犬,宕入仙穴。--《列仙传》 引申为流荡;游荡 回过曰宕。--《通俗文》 长狄兄弟三人佚宕中国。--《谷梁传·文公十一年》 借问叹者谁,言是宕子妻。--曹植《怨歌行》 又如宕子(荡子。到处流浪的人);宕宕(无定止的样子);宕落(流动而富于变化) 放 宕dàng ①拖延延~│推~│拖~。 ②不受拘束∶跌~。

Eng

  • CC-CEDICT dissipated|put off

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒浪切【集韻】【韻會】大浪切,𠀤音盪。【說文】過也。一曰洞屋,从宀碭省聲。【穀梁傳·文十一年】長翟兄弟三人佚宕中國。 又州名。秦漢諸羌地,後魏內附,周置宕州,陝西化外,汝南項有宕鄕。又【集韻】采石工謂之宕戸。 又【正字通】與蕩通。 考證:〔【穀梁傳·文十一年】長翟弟兄三人佚宕中國。〕 謹照原文弟兄改兄弟。

Thuyết Văn

過也。 一曰洞屋。 从宀。碭省聲。 汝南項有宕鄉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宕之言放蕩也。穀梁傳引傳曰。長狄兄弟三人。佚宕中國。 洞屋謂通迵之屋。四圍無障蔽也。凡道家言洞天者、謂無所不通。 徒浪切。十部。 汝南郡項縣。地理志、郡國志同。春秋經之項國也。今河南陳州府項城縣是其地。

【宕】 (đãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 碭省 (nãng) Phiên thiết: Đồ lãng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quá (Vượt. Hơn. Như {quá ) vậy。 Một thuyết khác đỗng (Cái động (hang sâu).) ốc (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 雼 · 𡇵 · 𥥔 · 雼