流彈

liú dàn lưu đạn

Hán Việt: lưu đạn · Pinyin: liú dàn

Tổng quan

đạn lạc

Cấu tạo: (lưu) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạn lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 亂飛或不知由何處飛來的子彈。如:「歹徒朝民宅連開數槍,路過的民眾不幸遭流彈波及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乱飞的或无端飞来的子弹:为~所伤|中(zhònɡ)~牺牲。

Eng

  • CC-CEDICT stray bullet
  • Cihui stray bullet