流形

liú xíng lưu hình

Hán Việt: lưu hình · Pinyin: liú xíng

Tổng quan

đa tạp (toán)

Cấu tạo: (lưu) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa tạp (toán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變化成形。《易經.乾卦》:「《彖》曰:雲行雨施,品物流形。」《隋書.卷一.高祖紀上》:「五氣陶鑄,萬物流形。」 2.各種形態。指萬物。晉.郭璞〈江賦〉:「煥大塊之流形,混萬盡於一科。」宋.文天祥〈正氣歌〉:「天地有正氣,雜然賦流形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓万物受自然之滋育而运动变化其形体; 万物运动变化的形体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓万物受自然之滋育而运动变化其形体。 2.万物运动变化的形体。

Eng

  • CC-CEDICT manifold (math.)
  • Cihui manifold (math.)