流徙

liú xǐ lưu tỉ

Hán Việt: lưu tỉ · Pinyin: liú xǐ

Tổng quan

1. chuyển dời; lưu chuyển (không có cuộc sống ổn định)。到處流動轉徙,沒有安定的生活。 2. đi đày; đày đi; trục xuất。流放。 流徙邊遠。 đi đày đến nơi xa xôi hẻo lánh.

Cấu tạo: (lưu) + (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chuyển dời; lưu chuyển (không có cuộc sống ổn định)。到處流動轉徙,沒有安定的生活。 2. đi đày; đày đi; trục xuất。流放。 流徙邊遠。 đi đày đến nơi xa xôi hẻo lánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流離遷徙,生活不安定。《管子.侈靡》:「廣其德以輕上位,不能使之而流徙。」《史記.卷一二二.酷吏列傳.張湯》:「山東水旱,貧民流徙。」 2.流放、放逐。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「流徙者使還故郡,沒入者免為庶民。」《清史稿.卷二六三.列傳.朱之弼》:「世祖惡貪吏,命官得贓十兩,役得贓一兩,皆流徙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处流动转移,没有安定的生活;流放:~边远。

Eng

  • Cihui 流徙 iúxǐ v. exile; banish; float/drift/wander about