流播

liú bō lưu bá

Hán Việt: lưu bá · Pinyin: liú bō

Tổng quan

lan truyền | chuyền tay

Cấu tạo: (lưu) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan truyền | chuyền tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流傳。如:「莎士比亞的戲劇,膾炙人口,流播久遠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉流传;传播惠泽~ㄧ~世间; 流徙;播迁~异域。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①流传;传播惠泽~ㄧ~世间。②流徙;播迁~异域。

Eng

  • CC-CEDICT to circulate|to hand around
  • Cihui to circulate; to hand around