流散

liú sàn lưu tán

Hán Việt: lưu tán · Pinyin: liú sàn

Tổng quan

tản mạn khắp nơi

Cấu tạo: (lưu) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tản mạn khắp nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流離分散。《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「百姓失業流散,群輩守關。」《續漢書志.第一○.天文志上》:「米穀荒貴,民或流散。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流转散失;流落分散有的文物~国外ㄧ当年~在外的灾民陆续返回了家乡。

Eng

  • Cihui 流散 iúsàn v. scatter