流明

liú míng lưu minh

Hán Việt: lưu minh · Pinyin: liú míng

Tổng quan

lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng) (từ mượn)

Cấu tạo: (lưu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng) (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞,計算光通量的單位,以lm表示。為英語lumen的音譯。一流明等於一燭光之均勻點光源放射於一立弳之立體角範圍內之光通量,用於計算照明設備的光度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光通量单位,1国际烛光照射在距离为1厘米、面积为1平方厘米的平面上的光通量,就是1流明。简称流。[英lumen]

Eng

  • CC-CEDICT lumen (unit of light flux) (loanword)
  • Cihui lumen (unit of light flux) (loanword)