流星

liú xīng lưu tinh

Hán Việt: lưu tinh · Pinyin: liú xīng

Tổng quan

sao băng | sao đổi ngôi | lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤) ao băng, sao đổi ngôi. lưu tinh lưu tinh ☆Sao băng, sao đổi ngôi.

Cấu tạo: (lưu) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao băng | sao đổi ngôi | lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤) ao băng, sao đổi ngôi. lưu tinh lưu tinh ☆Sao băng, sao đổi ngôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜晚快速飛越天空的輝亮星體。原為太空中漂浮的塵埃、碎片,進入地球大氣層後,與空氣摩擦燃燒發光,而形成如箭的光跡。當碎片體積巨大,來不及在大氣層中完全燃燒消失,即落在地面,成為隕石。也稱為「賊星」。 2.流星鎚的簡稱。參見「流星鎚」條。《六部成語註解.兵部》:「麥穗流星:麥穗者,俗名三截棍,堅木短棍三根,以鐵練成一處。流星乃圓形鐵球繫以絲繩,皆古器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布在星际空间的细小物体和尘粒,叫作流星体。它们飞入地球大气层,跟大气摩擦发生热和光,这种现象叫流星。通常所说的流星指这种短时间发光的流星体。俗称贼星;古代兵器,在铁链的两端各系一个铁锤;杂技的一种,在长绳的两端拴上盛着水的碗或火球,用手摆动绳子,使水碗或火球在空中飞舞。

Eng

  • CC-CEDICT meteor; shooting star|meteor hammer (abbr. for 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])
  • Cihui meteor; shooting star; meteor hammer (abbr. for 流星錘|流星锤)

ja

  • JMdict meteor|shooting star|falling star