流星马 lưu tinh mã Hán Việt: lưu tinh mã Tổng quan Cấu tạo: 流 (lưu) + 星 (tinh) + 马 (mã)Hán Việtlưu tinh mãCấu tạo流 + 星 + 马 · lưu + tinh + mã nghĩa thành phần: lưu + tinh + mã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 快如流星的馬,用以傳遞緊急軍情。也借指探聽消息,傳遞聯絡的人員。《五代史平話.梁史.卷上》:「未行間,有流星馬走報:徐州大將黃鉞來救宋州。」《三國演義》第五回:「流星馬探聽得,報入袁紹大寨裡來。」