流景

liú jǐng lưu cảnh

Hán Việt: lưu cảnh · Pinyin: liú jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.落日的景色。漢.張衡〈西京賦〉:「流景內照,引曜日月。」三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「晨光內照,流景外烻。」 2.流逝的光景。形容時間過得很快。宋.張先〈天仙子.水調數聲持酒聽〉詞:「臨晚鏡,傷流景,往事後期空記省。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闪耀的光彩; 谓如流的光阴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闪耀的光彩。 2.谓如流的光阴。