流會

liú huì lưu hội

Hán Việt: lưu hội · Pinyin: liú huì

Tổng quan

hoãn họp: dời họp

Cấu tạo: (lưu) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoãn họp: dời họp
  • Cihui hoãn họp; dời họp (vì không đủ số người tham dự)。指會議由於不足法定人數而不能舉行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會議因人數不足而無法舉行。如:「這次董事會因人數不夠而流會,只好擇期再舉行。」

Eng

  • Cihui 流會 iúhuì v.o. fail to be convened for lack of a quorum