流棍 lưu côn Hán Việt: lưu côn Tổng quan Cấu tạo: 流 (lưu) + 棍 (côn)Hán Việtlưu cônCấu tạo流 + 棍 · lưu + côn nghĩa thành phần: lưu + côn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 流氓、無賴。《初刻拍案驚奇》卷二二:「其時,京師有一流棍,名叫李光,專一阿諛逢迎,諂事令孜。」《醉醒石》第一二回:「先前在楊道仙家,也還是個來歷不明流棍,如今是個太監親戚。」