流水
lưu thủy
Hán Việt: lưu thủy · Pinyin: liú shuǐ
Tổng quan
nước chảy | doanh thu (kinh doanh) ước chảy — Tên một bản nhạc êm ái thời cổ. Đoạn trườn tân thanh có câu: »Kê Khang này khúc Quảng lăng, một rằng Lưu thủy hai rằng Hành vân«. lưu thuỷ lưu thuỷ ☆Nước chảy — Tên một bản nhạc êm ái thời cổ. Đoạn trườn tân thanh có câu: »Kê Khang này khúc Quảng lăng, một rằng Lưu thuỷ hai rằng Hành vân«.
Nghĩa
Việt
- Cihui nước chảy | doanh thu (kinh doanh) ước chảy — Tên một bản nhạc êm ái thời cổ. Đoạn trườn tân thanh có câu: »Kê Khang này khúc Quảng lăng, một rằng Lưu thủy hai rằng Hành vân«. lưu thuỷ lưu thuỷ ☆Nước chảy — Tên một bản nhạc êm ái thời cổ. Đoạn trườn tân thanh có câu: »Kê Khang nà…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流動的水。《詩經.小雅.沔水》:「沔彼流水,其流湯湯。」 2.連續不斷。《荀子.富國》:「而百姓皆愛其上,人歸之如流水。」《野叟曝言》第二五回:「中艙的姑娘,正歡喜他這活魚,別的菜都不吃,流水的稱讚著他那好魚。」 3.迅速。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟獄》:「至第四日午後,月英到監門口道出姓名,那禁子流水開門,引見玉英。」 4.流水簿子的簡稱。參見「流水簿子」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流动的水,多用于比喻,形容接连不断:~潺潺|~作业丨~席;指商店的销货额:本月做了十五万元的~。
Eng
- CC-CEDICT running water|(business) turnover
- Cihui running water; (business) turnover
ja
- JMdict running water|flowing water|stream